lie over
/laɪ ˈoʊvər/Động từ
- (Nội động) Trì hoãn đến một dịp nào đó trong tương lai.(intransitive) To be deferred to a future occasion.
- (bác tính, đại số, lý thuyết vành) Của iđêan nguyên tố q của vành R' với vành con R, cắt R tại một iđêan nguyên tố p nào khác; q nằm trên p khi và chỉ khi q∩R=p.(transitive, algebra, ring theory) Of a prime ideal q of a ring R' with subring R, to intersect with R at some other prime ideal p; q lies over p if and only if q∩R=p.Từ đồng nghĩa:lie above
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lie over” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish